📙 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán - Chuẩn Cấu Trúc Đổi Mới 2025 (Sách Cánh Diều)
Lớp 12 • 15 câu hỏi
--:--
Câu 1 Trắc nghiệm 2.5 điểm
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x(x - 2) với mọi x thuộc R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
Câu 2 ⚖️ Đúng / Sai (Cấu trúc 2025) 3.5 điểm
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Xét tính Đúng / Sai của các khẳng định hình học không gian sau:
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a
Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a), b), c), d) theo quy chuẩn Bộ GD&ĐT 2025:
Thang điểm: 1 ý=0.1đ • 2 ý=0.25đ • 3 ý=0.5đ • 4 ý=1.0đ
Ý Mệnh đề phát biểu Đúng Sai
A)
Đường thẳng AA' vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
B)
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đối diện (ABCD) và (A'B'C'D') bằng a.
C)
Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D' bằng 90°.
D)
Thể tích của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' là V = a³.
Câu 3 ✏️ Trả lời ngắn (Cấu trúc 2025) 4.0 điểm
Tìm giá trị lớn nhất (max) của hàm số f(x) = -x² + 6x - 1 trên đoạn [0; 5]. Nhập kết quả bằng số:
Phần III - Trả lời ngắn / Điền số: Nhập kết quả vào ô bên dưới
Chuẩn Đổi Mới Bộ GD&ĐT 2025
Lưu ý: Đối với số thập phân, bạn có thể dùng dấu phẩy (,) hoặc dấu chấm (.)
Câu 4 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x - 1)(x + 2)². Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
f'(x) = (x - 1)(x + 2)²
Câu 5 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x - 1) có đường tiệm cận đứng là đường thẳng nào?
y = (2x + 1)/(x - 1)
Câu 6 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y + 3z - 5 = 0. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:
(P): 2x - y + 3z - 5 = 0
Câu 7 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = e^(2x):
∫ e^(2x) dx = ?
Câu 8 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Tính tích phân I = ∫₀¹ (2x + 3) dx:
I = ∫₀¹ (2x + 3) dx
Câu 9 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Khảo sát sự biến thiên của hàm số: Hàm số y = -x³ + 3x - 1 đồng biến trên khoảng nào?
y = -x³ + 3x - 1
Câu 10 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ gốc tọa độ O(0,0,0) đến mặt phẳng (P): x + 2y - 2z + 6 = 0 bằng bao nhiêu?
d(O, (P)) = |D| / √(A² + B² + C²)
Câu 11 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Tính nhẩm
Điền kết quả vào các ô vuông bên dưới.
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
148 + 43 =
82 + 104 =
23 + 70 =
9 + 55 =
Câu 12 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Điền số thích hợp
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
Số liền trước của 300 là:
Số liền sau của 300 là:
Câu 13 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Tính nhẩm
Điền kết quả vào các ô vuông bên dưới.
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
62 + 62 =
40 + 94 =
119 + 81 =
53 + 104 =
Câu 14 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Điền số thích hợp
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
Số liền trước của 300 là:
Số liền sau của 300 là:
Câu 15 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Tính nhẩm
Điền kết quả vào các ô vuông bên dưới.
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
13 + 133 =
14 + 140 =
58 + 147 =
69 + 74 =
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi?
Bảng Câu Hỏi 0 / 15 đã làm

Đã hoàn thành câu
Chưa làm
Phím số cho bé: